Từ vựng tiếng Hàn về gia đình có phiên âm chi tiết

  • Đánh giá : (5 ★ trên 1 đánh giá)

Bạn còn rất lúng túng trong xưng hô mối quan hệ gia đình, cách gọi khác nhau trong việc người gọi là nam hay nữ, người lập gia đình hay chưa? Nếu không hệ thống từ vựng lại thì rất khó nhớ. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tổng hợp cẩm nang từ vựng tiếng Hàn về gia đình có phiên âm một cách chi tiết.

 

 

Nói về gia đình bằng tiếng Hàn

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ GIA ĐÌNH TRỰC TIẾP

Bạn còn nhầm lẫn trong cách gọi “chị gái tiếng hàn là gì”, “chồng trong tiếng hàn”, “ em gái trong tiếng Hàn là gì?”, bố trong tiếng hàn, mẹ trong tiếng hàn. Những cách xưng hô gần gũi thân thuộc bạn nhất định phải ghi nhớ:

  • • 증조( jeungjo) : cụ ông
  • • 증조할머니:(jeungjo) cụ bà
  • • 할아버지:(halmeoni) ông
  • • 할머니(hal-abeoji) bà
  • • 친할아버지(halmeoni) ông nội
  • • 친할머니(chinhal-abeoji) bà nội
  • • 외할머니(chinhalmeoni): bà ngoại
  • • 외할아버지(oehalmeoni): ông ngoại
  • • 어머니(oehal-abeoji): mẹ, má
  • • 아버지(eomeoni): bố, ba.
  • • 나(abeoji): tôi.
  • • 오빠(na anh): (em gái gọi).
  • • 형(oppa) : anh (em trai gọi).
  • • 언니(hyeong) chị (em gái gọi).
  • • 누나(eonni nuna) chị (em trai gọi).
  • • 매형(maehyeong): anh rể (em trai gọi).
  • • 형부(hyeongbu): anh rể (em gái gọi).
  • • 형수(hyeongsu): chị dâu.
  • • 동생(dongsaeng): em.
  • • 남동생(namdongsaeng):em trai.
  • • 여동생(yeodongsaeng):em gái.
  • • 매부(maebu): em rể (đối với anh vợ).
  • • 제부(jebu): em rể (đối với chị vợ).
  • • 조카(joka): cháu.

Bạn có thể dùng sử dụng các phần mềm dịch tiếng Hàn để hỗ trợ phiên dịch từ vựng trong gia đình nhanh chóng chính xác nhất.

từ vựng tiếng hàn về gia đình

NÓI VỀ GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG HÀN HỌ HÀNG BÊN NGOẠI

Từ vựng tiếng hàn chủ đề gia đình về họ hàng bên ngoại bạn cần tìm hiểu:

  • • 외삼촌(oesamchon):cậu hoặc bác trai (anh mẹ).
  • • 외숙모(oesugmo): mợ (vợ của 외삼촌).
  • • 이모(imo): dì hoặc bác gái (chị của mẹ).
  • • 이모부(imobu):  chú (chồng của 이모).
  • • 외(종)사촌(oe(jong)sachon):con của cậu (con của 외삼촌).
  • • 이종사촌(ijongsachon): con của dì (con của 이모).

XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH TIẾNG HÀN HỌ HÀNG BÊN NỘI

Giới thiệu gia đình bằng tiếng hàn họ hàng bên nội chi tiết:

  • • 형제(hyeongje): anh chị em.
  • • 큰아버지(keun-abeoji)bác, anh của bố.
  • • 큰어머니(keun-eomeoni): bác gái (vợ của bác – 큰아버지).
  • • 작은아버지(jag-eun-abeoji): chú, em của bố.
  • • 작은어머니 (jag-eun-eomeoni) thím.
  • • 삼촌(samchon): anh, em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình).
  • • 고모(gomo)chị, em gái của bố.
  • • 고모부(gomobu) chú, bác (lấy em, hoặc chị của bố).
  • • 사촌(sachon): anh chị em họ.

XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH TIẾNG HÀN HỌ HÀNG BÊN NỘI

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ VỢ

Xưng hô vợ tiếng hàn, gia đình vợ tiếng Hàn như sau:

  • • 아내(anae): vợ.
  • • 장인(jang-in): bố vợ.
  • • 장모(jangmo): mẹ vợ.
  • • 처남(cheonam): anh, em vợ (con trai).
  • • 처제(cheoje): em vợ (con gái).
  • • 처형(cheohyeong): chị vợ.

Xem thêm

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ VỢ

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ CHỒNG

Chồng trong tiếng Hàn, xưng hô trong gia đình chồng tiếng Hàn cần biết:

  • • 남편(nampyeon): chồng.
  • • 시아버지(siabeoji): bố chồng.
  • • 시어머니(sieomeoni): mẹ chồng.
  • • 시아주버니(시형) (siajubeoni (sihyeong): anh chồng.
  • • 형님(hyeongniml): vợ của anh chồng.
  • • 시동생(sidongsaeng): em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng).
  • • 도련님(dolyeonnim): gọi em trai chồng một cách tôn trọng.
  • • 아가씨(agassi): gọi em gái chồng.
  • • 동서(dongseo): vợ của em, hoặc anh chồng.
  • • 시숙(sisug): anh chị em chồng (nói chung).

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ CHỒNG

KẾT LUẬN

Tới đây, bạn đã nắm được tất cả từ vựng tiếng Hàn về các mối quan hệ trong cuộc sốngrồi đúng không nào? Hy vọng bài viết mang lại nhiều giá trị thông tin hữu ích cho bạn.

Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Máy phiên dịch Travis Touch GO 2021
Tặng kèm quà trị giá cực lớn - Tặng 1 bao da bảo vệ máy chính hãng Travis - 1 cặp tai nghe bluetooth 
Hỗ trợ trực tuyến
ĐT: 0938.33.5696
Cart