• FREE Ship Toàn Quốc
  • Bảo Hành 12 Tháng
  • Đổi 1 Trong 365 Ngày

Từ vựng tiếng Hàn về gia đình có phiên âm chi tiết

Ngày đăng: / Ngày cập nhật: - Lượt xem : 4025

Bạn còn rất lúng túng trong xưng hô mối quan hệ gia đình, cách gọi khác nhau trong việc người gọi là nam hay nữ, người lập gia đình hay chưa? Nếu không hệ thống từ vựng lại thì rất khó nhớ. Hiểu được điều đó, MayPhienDichVN đã tổng hợp cẩm nang từ vựng tiếng Hàn về gia đình có phiên âm một cách chi tiết.

 

Nói về gia đình bằng tiếng Hàn

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ GIA ĐÌNH TRỰC TIẾP

Bạn còn nhầm lẫn trong cách gọi “chị gái tiếng hàn là gì”, “chồng trong tiếng hàn”, “ em gái trong tiếng Hàn là gì?”, bố trong tiếng hàn, mẹ trong tiếng hàn. Những cách xưng hô gần gũi thân thuộc bạn nhất định phải ghi nhớ:

  • • 증조( jeungjo) : cụ ông
  • • 증조할머니:(jeungjo) cụ bà
  • • 할아버지:(halmeoni) ông
  • • 할머니(hal-abeoji) bà
  • • 친할아버지(halmeoni) ông nội
  • • 친할머니(chinhal-abeoji) bà nội
  • • 외할머니(chinhalmeoni): bà ngoại
  • • 외할아버지(oehalmeoni): ông ngoại
  • • 어머니(oehal-abeoji): mẹ, má
  • • 아버지(eomeoni): bố, ba.
  • • 나(abeoji): tôi.
  • • 오빠(na anh): (em gái gọi).
  • • 형(oppa) : anh (em trai gọi).
  • • 언니(hyeong) chị (em gái gọi).
  • • 누나(eonni nuna) chị (em trai gọi).
  • • 매형(maehyeong): anh rể (em trai gọi).
  • • 형부(hyeongbu): anh rể (em gái gọi).
  • • 형수(hyeongsu): chị dâu.
  • • 동생(dongsaeng): em.
  • • 남동생(namdongsaeng):em trai.
  • • 여동생(yeodongsaeng):em gái.
  • • 매부(maebu): em rể (đối với anh vợ).
  • • 제부(jebu): em rể (đối với chị vợ).
  • • 조카(joka): cháu.

Bạn có thể tham khảo thêm về Từ vựng tiếng Hàn về đồ vật để dễ dàng mô tả thế giới xung quanh mình. Ngoài ra, việc tìm hiểu về font tiếng Hàn cũng rất thú vị, giúp bạn nhận diện và làm quen với các kiểu chữ khác nhau, từ đó nâng cao khả năng đọc và hiểu văn bản tiếng Hàn.

từ vựng tiếng hàn về gia đình

NÓI VỀ GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG HÀN HỌ HÀNG BÊN NGOẠI

Từ vựng tiếng hàn chủ đề gia đình về họ hàng bên ngoại bạn cần tìm hiểu:

  • • 외삼촌(oesamchon):cậu hoặc bác trai (anh mẹ).
  • • 외숙모(oesugmo): mợ (vợ của 외삼촌).
  • • 이모(imo): dì hoặc bác gái (chị của mẹ).
  • • 이모부(imobu):  chú (chồng của 이모).
  • • 외(종)사촌(oe(jong)sachon):con của cậu (con của 외삼촌).
  • • 이종사촌(ijongsachon): con của dì (con của 이모).

XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH TIẾNG HÀN HỌ HÀNG BÊN NỘI

Giới thiệu gia đình bằng tiếng hàn họ hàng bên nội chi tiết:

  • • 형제(hyeongje): anh chị em.
  • • 큰아버지(keun-abeoji)bác, anh của bố.
  • • 큰어머니(keun-eomeoni): bác gái (vợ của bác – 큰아버지).
  • • 작은아버지(jag-eun-abeoji): chú, em của bố.
  • • 작은어머니 (jag-eun-eomeoni) thím.
  • • 삼촌(samchon): anh, em của bố (thường gọi khi chưa lập gia đình).
  • • 고모(gomo)chị, em gái của bố.
  • • 고모부(gomobu) chú, bác (lấy em, hoặc chị của bố).
  • • 사촌(sachon): anh chị em họ.

XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH TIẾNG HÀN HỌ HÀNG BÊN NỘI

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ VỢ

Xưng hô vợ tiếng hàn, gia đình vợ tiếng Hàn như sau:

  • • 아내(anae): vợ.
  • • 장인(jang-in): bố vợ.
  • • 장모(jangmo): mẹ vợ.
  • • 처남(cheonam): anh, em vợ (con trai).
  • • 처제(cheoje): em vợ (con gái).
  • • 처형(cheohyeong): chị vợ.

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ VỢ

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ CHỒNG

Chồng trong tiếng Hàn, xưng hô trong gia đình chồng tiếng Hàn cần biết:

  • • 남편(nampyeon): chồng.
  • • 시아버지(siabeoji): bố chồng.
  • • 시어머니(sieomeoni): mẹ chồng.
  • • 시아주버니(시형) (siajubeoni (sihyeong): anh chồng.
  • • 형님(hyeongniml): vợ của anh chồng.
  • • 시동생(sidongsaeng): em chồng (chung, gọi cả em trai và em gái của chồng).
  • • 도련님(dolyeonnim): gọi em trai chồng một cách tôn trọng.
  • • 아가씨(agassi): gọi em gái chồng.
  • • 동서(dongseo): vợ của em, hoặc anh chồng.
  • • 시숙(sisug): anh chị em chồng (nói chung).

Để hỗ trợ quá trình học tập, đừng quên tận dụng các công cụ công nghệ. Một chiếc máy phiên dịch hoặc phần mềm dịch tiếng Hàn trên điện thoại sẽ là trợ thủ đắc lực. Chúng giúp bạn tra cứu nhanh chóng và luyện phát âm chuẩn xác, đặc biệt khi bạn học Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề, giúp việc học trở nên có hệ thống và hiệu quả hơn.

XƯNG HÔ TIẾNG HÀN GIA ĐÌNH NHÀ CHỒNG

KẾT LUẬN

Tới đây, bạn đã nắm được tất cả từ vựng tiếng Hàn về các mối quan hệ trong cuộc sốngrồi đúng không nào? Hy vọng bài viết mang lại nhiều giá trị thông tin hữu ích cho bạn.

Share this post:

TIN TỨC KHÁC

Cách tự học tiếng Nhật tại nhà Hiệu Quả - Nhanh Chóng - Nhớ Lâu 14/05/2024

Cách tự học tiếng Nhật tại nhà Hiệu Quả - Nhanh Chóng - Nhớ Lâu

Học tiếng Nhật là một hành trình thú vị và đầy thách thức dù bạn là người mới bắt đầu hay người đã có kinh

Đọc tiếp >>
Lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu Siêu Nhanh 07/06/2024

Lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu Siêu Nhanh

Ngoại ngữ là một trong những kỹ năng quan trọng giúp bạn dễ dàng đạt được nhiều mục tiêu trong công việc và cuộc sống. Ngoài tiếng

Đọc tiếp >>
TOP Ứng dụng phiên dịch giọng nói chất lượng số 1 Update 2024 24/06/2024

TOP Ứng dụng phiên dịch giọng nói chất lượng số 1 Update 2024

Với Language Translator mọi thứ sẽ trở nên thật đơn giản, các bạn có thể chuyển đổi các thứ tiếng nhanh chóng từ thiết bị di động được

Đọc tiếp >>
Tổng Hợp 3000 Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Thông Dụng Nhất 25/06/2024

Tổng Hợp 3000 Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Thông Dụng Nhất

Từ vựng Tiếng Hàn theo chủ đề Có Phiên Âm, Thông Dụng Nhất. Từ vựng tiếng Hàn Sơ cấp 1, Theo đề Topik Có File PDF. Học từ vựng

Đọc tiếp >>
Aigoo tiếng Hàn là gì? Nghĩa của  Aygu & Từ lóng liên quan 25/06/2024

Aigoo tiếng Hàn là gì? Nghĩa của Aygu & Từ lóng liên quan

Nếu bạn đã từng sống hoặc xem những bộ phim Hàn Quốc chắc hẳn Aigoo là một từ quen thuộc. Aigoo (아이고) là cụm từ thông dụng được

Đọc tiếp >>
Ý nghĩa Thuật ngữ Kpop: Hyung Unnie Oppa Noona là gì? 25/06/2024

Ý nghĩa Thuật ngữ Kpop: Hyung Unnie Oppa Noona là gì?

Nếu bạn là tín đồ của nền giải trí Hàn Quốc thì chắc hẳn đã nghe nhiều đến những thuật ngữ Kpop. Vậy

Đọc tiếp >>
0938 335 696
Hotline Chat zalo Messenger
Máy Phiên Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới Atalk Plus+