• FREE Ship Toàn Quốc
  • Bảo Hành 12 Tháng
  • Đổi 1 Trong 365 Ngày

Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng Hàn phiên âm chuẩn

Ngày đăng: / Ngày cập nhật: - Lượt xem : 1628

Bạn đang thắc mắc tên các quốc gia bằng tiếng Hàn viết và đọc như thế nào? Cách giới thiệu mình là người Việt Nam tiếng Hàn là gì? Làm sao để hỏi đối tượng giao tiếp đến từ đâu bằng Tiếng Hàn? Hãy cùng MayPhienDichVN tìm hiểu cách đọc tên các nước tiếng Hàn chi tiết ngay dưới đây nhé!

Nội Dung [Ẩn]

TÊN CÁC QUỐC GIA BẰNG TIẾNG HÀN

  • • Đất nước: 나라 /na-ra/.

  • • Quốc gia: 국가 /guk-ga/.

Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn về các quốc gia phổ biến trên thế giới và cách đọc các nước trong tiếng Hàn: 

Số thứ tự

Tiếng Hàn

Phiên âm

Tiếng Việt

1

베트남

be-theu-nam

Việt Nam

2

한국

han-guk

Hàn Quốc

3

미국

mi-guk

Mỹ (Hoa Kỳ)

4

중국

jung-guk

Trung Quốc

5

일본

il-bon

Nhật Bản

6

독일

dong-il

Đức

7

이탈리아

i-tal-li-a

Italia (Ý)

8

몽골

mong-kol

Mông Cổ

9

말레이시아

mal-le-i-si-a

Malaysia

10

인도네시아

in-do-ne-si-a

Indonesia

11

프랑스

pheu-rang-seu

Pháp

12

캐나다

khae-na-ta

Canada

13

포르투갈

pho-leu-thu-gal

Bồ Đào Nha

14

터키

theo-khi

Thổ Nhỹ Kỳ

15

싱가포르

sing-ga-po-reu

Singapore

16

영국

yeong-guk

Anh quốc

17

스페인

seu-phe-in

Tây Ban Nha

18

스웬덴

seu-wen-den

Thụy Sĩ

19

핀란드

phin-lan-deu

Phần Lan

20

홀란드

hol-lan-deu

Hà Lan

21

폴란드

phol-lan-deu

Ba Lan

22

노르웨이

no-reu-wue-i

Na Uy

23

벨기에

pel-gi-e

Bỉ

24

러시아

reo-si-a

Nga

25

인도

in-do

Ấn Độ

26

태국

thae-guk

Thái Lan

27

대만

de-man

Đài Loan

28

필리핀

phil-li-phin

Philippines

29

파키스탄

pa-khi-seu-than

Pakistan

30

네팔

ne-pal

Nepal

31

멕시코

mek-si-ko

Mexico

32

헝가리

heong-ga-ri

Hungary

33

홍콩

hong-kong

Hồng Kông

34

이란

i-ran

Iran

35

이라크

i-ra-keu

Iraq

36

그리스

keu-ri-seu

Hy Lạp

37

이집트

i-jip-theu

Ai Cập

38

쿠바

ku-pa

Cuba

39

미얀마

mi-yan-ma

Myanmar

40

마카오

ma-kao

Macao

41

라오스

lao-seu

Lào

42

캄보디아

kam-po-di-a

Campuchia

43

칠레

chil-le

Chile

44

브라질

peu-ra-jil

Brazil

45

뉴질랜드

nyu-jil-raen-deu

New Zealand

46

호주

ho-ju

Úc

47

덴마크

den-ma-keu

Đan Mạch

48

동티모르

dong-ti-mo-reu

Đông Timor

49

오스트리아

o-seu-teu-ri-a

Áo

50

쿠웨이트

ku-wei-i-teu

Kuwait

51

아일랜드

ail-len-deu

Ailen

52

알제리

al-jae-ri

Algeria

53

불가리아

pul-ga-ri-a

Bulgaria

54

스리랑카

seu-ri-lang-ka

Sri Lanka.

 

Tên các quốc gia bằng tiếng Hàn

ĐỌC TÊN CÁC CHÂU LỤC VÀ ĐẠI DƯƠNG TIẾNG HÀN

STT

Tiếng Hàn

Phiên âm

Tiếng Việt

1

아시아

a-si-a

Châu Á

2

유럽

yu-leop

Châu Âu

3

오세아니아

o-se-a-ni-a

Châu Đại Dương

4

아메리카

a-me-ri-ka

Châu Mỹ

5

남극

nam-guk

Nam Cực

6

북극

buk-guk

Bắc Cực

7

아프리카

a-pheu-ri-ka

Châu Phi

8

남아메리카

nam-a-me-ri-ka

Nam Mỹ

9

북아메리카

buk-a-me-ri-ka

Bắc Mỹ

10

태평양

thae-pyeong-yang

Thái Bình Dương

11

대서양

tae-seo-yang

Đại Tây Dương

12

인도양

in-do-yang

Ấn Độ Dương

13

북극해

buk-guk-hae

Bắc Băng Dương

Bạn có thể tìm hiểu thêm về "Xin chào tiếng Hàn là gì" để bắt đầu mọi cuộc trò chuyện một cách thân thiện. Ngoài ra, nếu là một fan hâm mộ K-pop, việc khám phá Những câu nói tiếng Hàn hay về thần tượng sẽ giúp bạn bày tỏ tình cảm và kết nối với idol yêu thích của mình một cách đặc biệt. 

CÁCH HỎI VÀ GIỚI THIỆU LÀ NGƯỜI VIỆT NAM TIẾNG HÀN LÀ GÌ?

1. Cách để hỏi bạn đến từ đâu bằng tiếng Hàn

  • • Hỏi cách 1: 어느나라 사람입니까? /eoneunala salam-ibnikka/ - Bạn là người của nước nào?

  • • Hỏi cách 2: 당신은 나라입니다 /dangsin-eun nalaibnida/- Bạn đến từ quốc gia nào?

2. Cách để trả lời bạn đến từ đâu bằng tiếng Hàn

  • • Trả lời cách 1: 저는 + Tên quốc gia + 사람입니다.

  • • Trả lời cách 2: 저는 + Tên quốc gia + 에서 왔습니다.

Ví dụ 1: 

  • • A: 어느나라 사람입니까? /eoneunala salam-ibnikka/ - Bạn là người của nước nào?

  • • B: 저는 베트남 사람입니다 /jeoneun beteunam salam-ibnida/ - Tôi là người Vietnam.

Ví dụ 2: 

  • • A: 당신은 나라입니다 /dangsin-eun nalaibnida/- Bạn đến từ quốc gia nào?

  • • B: 나는 베트남 에서 왔습니다 /naneun beteunam eseo wassseubnida/: - Tôi đến từ Việt Nam.

 

Trong quá trình học và khám phá các cụm từ này, MayPhienDichVN là một nguồn tài nguyên hữu ích mà bạn có thể tham khảo. Bạn cũng có thể tận dụng một chiếc Máy Phiên Dịch  hay tai nghe phiên dịch để tra cứu nhanh chóng, luyện phát âm chuẩn xác và tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Hàn. 

 

 

Cách giới thiệu là người Việt Nam bằng tiếng Hàn

MỘT SỐ NGÀY QUỐC LỄ TẠI HÀN QUỐC TIẾNG HÀN

  • • Tết Âm lịch: 구정/gujeong/ hoặc 음력 설날 /eumlyeog seolnal/.

  • • Ngày giải phóng Hàn Quốc: 광복절 /gwangbogjeol/.

  • • Ngày khai sinh ra chữ Hàn: 한글날 /hangeulnal/.

  • • Ngày kỉ niệm phong trào độc lập: 삼일절 /sam-iljeol/.

KẾT LUẬN

Bài viết trên đây vừa chia sẻ đến các bạn từ vựng tên các nước bằng tiếng Hàn phổ biến trên thế giới. Hi vọng rằng qua bài viết các bạn có thể học thêm nhiều tự vựng hữu ích và nâng cao kỹ năng tiếng Hàn của mình.

Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo thêm các máy phiên dịch tiếng Hàn để phục vụ nhu cầu học tập, làm việc hay du lịch tại Hàn Quốc một cách thuận tiện hơn.

Share this post:

TIN TỨC KHÁC

Cách tự học tiếng Nhật tại nhà Hiệu Quả - Nhanh Chóng - Nhớ Lâu 14/05/2024

Cách tự học tiếng Nhật tại nhà Hiệu Quả - Nhanh Chóng - Nhớ Lâu

Học tiếng Nhật là một hành trình thú vị và đầy thách thức dù bạn là người mới bắt đầu hay người đã có kinh

Đọc tiếp >>
Lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu Siêu Nhanh 07/06/2024

Lộ trình học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu Siêu Nhanh

Ngoại ngữ là một trong những kỹ năng quan trọng giúp bạn dễ dàng đạt được nhiều mục tiêu trong công việc và cuộc sống. Ngoài tiếng

Đọc tiếp >>
TOP Ứng dụng phiên dịch giọng nói chất lượng số 1 Update 2024 24/06/2024

TOP Ứng dụng phiên dịch giọng nói chất lượng số 1 Update 2024

Với Language Translator mọi thứ sẽ trở nên thật đơn giản, các bạn có thể chuyển đổi các thứ tiếng nhanh chóng từ thiết bị di động được

Đọc tiếp >>
Tổng Hợp 3000 Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Thông Dụng Nhất 25/06/2024

Tổng Hợp 3000 Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ Đề Thông Dụng Nhất

Từ vựng Tiếng Hàn theo chủ đề Có Phiên Âm, Thông Dụng Nhất. Từ vựng tiếng Hàn Sơ cấp 1, Theo đề Topik Có File PDF. Học từ vựng

Đọc tiếp >>
Aigoo tiếng Hàn là gì? Nghĩa của  Aygu & Từ lóng liên quan 25/06/2024

Aigoo tiếng Hàn là gì? Nghĩa của Aygu & Từ lóng liên quan

Nếu bạn đã từng sống hoặc xem những bộ phim Hàn Quốc chắc hẳn Aigoo là một từ quen thuộc. Aigoo (아이고) là cụm từ thông dụng được

Đọc tiếp >>
Ý nghĩa Thuật ngữ Kpop: Hyung Unnie Oppa Noona là gì? 25/06/2024

Ý nghĩa Thuật ngữ Kpop: Hyung Unnie Oppa Noona là gì?

Nếu bạn là tín đồ của nền giải trí Hàn Quốc thì chắc hẳn đã nghe nhiều đến những thuật ngữ Kpop. Vậy

Đọc tiếp >>
0938 335 696
Hotline Chat zalo Messenger
Máy Phiên Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới Atalk Plus+