Tổng hợp 100+ Những câu tiếng Hàn hay về tình yêu ngọt ngào

  • Đánh giá : (5 ★ trên 1 đánh giá)

Bạn đang yêu say đắm một người, bạn muốn tỏ tình với crush của mình một cách ngọt ngào nhất hay muốn hâm nóng tình cảm đôi lứa? Những câu thể hiện cảm xúc bằng tiếng Hàn không chỉ lãng mạn mà còn vô cùng dễ thương. Bài viết này MayPhienDich.Vn sẽ chia sẻ 50+ cap tiếng Hàn về tình yêu, câu tiếng Hàn về tình yêu buồn/ hạnh phúc, cách nói tôi yêu em tiếng Hàn. Cùng học tiếng Hàn Quốc qua những câu tiếng Hàn hay về tình yêu ngay nhé!

Những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

NHỮNG CÂU TIẾNG HÀN HAY VỀ TÌNH YÊU ĐƠN GIẢN NHẤT

나는 너를 사랑해 (사랑해요)

naneun neoleul salanghae (salanghaeyo)

Anh yêu em/ Tôi yêu em. 

나는 너를 좋아해 (좋아해)

많이 좋아해 

naneun neoleul joh-ahae (joh-ahae)

manh-i joh-ahae

Anh thích em/ Em thích anh/ Tôi thích em. 

보고싶어

bogosip-eo

Anh nhớ em/ Tôi nhớ em/ Em nhớ anh.

안아 줘

an-a jwo

Ôm em nào/ Ôm anh nào. 

네가 필요해

nega pil-yohae

Anh cần em.

나도 사랑해

nado salanghae

Anh cũng yêu em.

나와 결혼해 줄래

nawa gyeolhonhae jullae

Lấy anh nhé/ Em sẽ lấy anh chứ. 

내 아내가 되어줘

nae anaega doeeojwo

Làm vợ anh nhé!

키스해도 돼?

kiseuhaedo dwae?

Anh có thể hôn em không?

뽀뽀하고 싶어

ppoppohago sip-eo

Anh muốn hôn em. 

같이 있고 싶어

gat-i issgo sip-eo

Anh muốn ở bên cạnh em.

미소가 정말 그리워

misoga jeongmal geuliwo

Anh rất nhớ nụ cười của em.

첫눈에 반했어

cheosnun-e banhaess-eo

Anh đã lỡ yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên. 

진심으로 사랑해

jinsim-eulo salanghae

Anh yêu em bằng tất cả trái tim, anh chân thành yêu em. 

생각하고 있는 것 이상으로 사랑해

saeng-gaghago issneun geos isang eulo salanghae

Anh yêu em nhiều hơn những gì em nghĩ đấy!

시간이 지날수록 더 사랑해

sigani jinalsulog deo salanghae

Anh yêu em mỗi ngày càng nhiều hơn. 

내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야

naega eol-mana salanghaneunji moleul geoya

Em sẽ không biết được anh yêu em nhiều như thế nào đâu

나는 니꺼야

naneun nikkeoya

Anh là của em. 

나랑 결혼 해줘

nalang gyeolhon haejwo

Cưới anh nhé/ Kết hôn với anh nha!

 

Stt tiếng Hàn về tình yêu

50+ CÂU NÓI HAY VỀ TÌNH YÊU BẰNG TIẾNG HÀN NGỌT NGÀO NHẤT 

나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다.

Anh sẽ ôm em mãi mãi.

당신은 내 유일한 있습니다.

Em là một là riêng là duy nhất trên đời này.

너와영원히함께하고싶어

Anh muốn sống bên em mãi mãi

내 심장은 너를 향해 뛰고 있어

Trái tim của anh đập là vì em

네가 필요해. 난 너를 사랑하거든

Anh cần em vì anh thật sự yêu em.

나는 아내가 하나밖에 없어, 바로 너야.

Anh chỉ có duy nhất 1 người vợ, đó chính là em.

너는 내 전부야 너는 사랑이야

Em là tất cả của anh, em là tình yêu của anh.

네가 자랑스러워

Anh rất tự hào về em.

너의 목소리를 그리워

Em nhớ giọng nói của anh.

나는 너의 눈이 좋아

Anh thích đôi mắt của em.

너 목소리 진짜 좋다

Giọng nói của em vô cùng ngọt ngào.

말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다

Không có lời nào có thể diễn tả hết được tình yêu của anh dành cho em

당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요

Em khiến anh muốn trở thanh người đàn ông tốt hơn.

사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다.

Yêu là yêu thôi không giải thích nổi.

너가 처녀이든 아니든 상관없어

Anh thực sự không quan tâm em có còn trong trắng không.

날 위해서 요리도 해주고 다리미질도 해줄거야?

Em sẽ nấu ăn và giặt ủi quần áo cho anh?

난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서 가장 행복한 아내로 만들어 줄게

Có thể anh không giàu, anh không có nhà biệt thự, không có xe hơi, nhưng anh hứa sẽ cố gắng hết sức để em trở thành người vợ hạnh phúc nhất.

꽃이 피어서가 아니라, 네가 와서 봄이다.

Không phải hoa nở vì xuân về mà là vì em đến.

난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요.

Anh không biết mình đã làm điều gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요.

Anh muốn là người duy nhất nắm giữ toàn vẹn trái tim em.

내가 알파벳을 바꿀 수있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다.

Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) ở bên cạnh nhau.

세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다.

Với thế giới, anh là 1 người bình thường, nhưng với em, anh là cả thế giới.

나는 모든전에 사람에 대해이 방법을 느꼈다 적이 없다.

Từ trước đến nay, chưa từng có ai mang lại cho anh cảm giác này..

사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다.

Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành 1 nhà thơ.

언제나 제 마음 속에 있어요

Em lúc nào cũng hiện diện trong trái tim của anh.

만약인생을다시산다면당신을더빨리찾을거

Nếu được sống thêm một lần nữa, anh sẽ tìm đến em sớm hơn.

내가사랑이뭔지안다면당신덕분입니다

Nếu anh biết định nghĩa tình yêu là gì, đó chính là nhờ em

당신을볼때내눈앞에내남은인생이펼쳐집니다

Khi anh nhìn em, anh thấy phần còn lại của cuộc đời anh ở ngay trước mắt

난당신과있을때더나다워진다

Anh được là chính anh nhiều hơn khi ở bên em

항상나에게폭풍후무지개가되어줘서고맙습니다

Cảm ơn em vì đã luôn là cầu vồng của anh sau cơn bão

당신과함께있는곳이내가제일좋아하는곳입니다.

Nơi anh có thể ở cùng với em chính là nơi mà anh yêu thích nhất.

너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게

Anh sẽ chờ đợi em cho đến khi nào em yêu anh.

니가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 말 없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어

Thức ăn mà em nấu có thể sẽ không ngon đối với nhiều người, nhưng với anh chúng là món ăn ngon nhất.

어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요

Cảm ơn em vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này của anh.

난너가좋아서너가하는것도다좋아

Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ mà em làm

어디를 봐도 당신의 사랑이 연상됩니다. 당신이 내 세상입니다

Ở mọi nơi đã đi qua anh đều liên tưởng về tình yêu của em bởi em chính là thế giới của anh.

당신이만날때가장반갑고헤어질때가장힘든사람이되고싶습니다

Anh muốn trở thành người mà em vui nhất khi gặp và lưu luyến nhất khi chia xa

지금보다당신을더 사랑할 수없다고맹세하지만내일더사랑할것을압니다

Anh xin thề anh không thể yêu em nhiều hơn anh bây giờ, nhưng anh biết anh sẽ yêu em nhiều hơn vào ngày mai

나는당신을찾았기때문에천국은필요없다. 나는당신이있기때문에꿈은필요없다

Anh không cần thiên đường vì anh đã tìm thấy được em, anh không cần ước mơ vì anh đã có em

당신을 만나는 것을 나를적 협력에 가장 좋은 일이 있다

Gặp được em chính là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh

제 마음 을 훔쳐 가 셨어요

Em đã đánh cắp trái tim của anh mất rồi

너무 멋있어서 심장이 아파요

Em thật sự quá tuyệt vời, làm cho trái tim anh đau đớn

내가당신의첫데이트,키스, 사랑은아닐지라도당신의마지막이고싶어요

Anh có thể không phải là đầu tiên em hẹn hò, nụ hôn hay tình yêu đầu tiên của em, nhưng anh muốn là người cuối cùng

그것은 다시보기 아파 ... 당신은 미리보기 무서워 때 ... 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야.

Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… nếu em sợ phải nhìn về phía trước…hãy nhìn sang bên cạnh. Anh vẫn luôn ở bên em.

나는 당신이 나를이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요.

Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, bởi chính em làm anh thấy như vậy.

그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다... 당신이 나 ... 사랑.

Người ta nói 1 bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng nhìn vào ảnh của em, anh thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.

내가내인생에서뭐가잘한게있다면당신에게내마음을준것이다

Nếu em làm bất cứ điều gì đúng trong cuộc sống của mình thì đó là khi em trao trái tim mình cho anh.

오늘 좋아 보인다. 어떻게 아셨어요? 당신은 훌륭한 매일보고 있기 때문이다.

Hôm nay trông em tuyệt lắm. Làm sao anh biết ư? Bởi vì trông em ngày nào em cũng rất tuyệt vời.

당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다.

Anh không thể tin được rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가 되고 싶어요

Anh muốn trở thành người có thể làm cho em hạnh phúc

그를 쳐다보니 이미그가 나를 응시하고 있을 때 기분이 최고다

Cảm giác tuyệt vời nhất là khi bạn nhìn anh ấy & thấy anh ấy đang nhìn chằm chằm vào bạn.

하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해,성실과 포장 관리와 함께 묶여과기도로 밀봉 좋은아침 내 간단한 선물 받기! 주의!

Hãy nhận món quà đơn giản của anh vào mỗi buổi sáng, nó đã được bao bọc bởi sự chân thành, buộc lại bằng sự quan tâm và được gắn với lời cầu xin cho em được bình yên và hạnh phúc mỗi ngày!

나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일밤이 될 수있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워.

Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em nhiều lắm.

당신의 가장어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워 , 그냥 기억: 나는 항상 내가 더천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구.

Trong thời khắc u ám, đen tối nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở đây bên em. Anh không phải là thiên thần nên anh không thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm tất cả cho em bởi vì em là một phần của anh.

사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다.

Tình yêu sẽ không bao giờ theo sự mong đợi của chúng ta, nó huyền diệu, tinh túy và thuần khiết.

연애는 만난 기간이 중요한 게 아니었다.

Trong tình yêu, thời gian gặp gỡ không phải là điều quan trọng nhất.

사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다.

Nếu bạn nói về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó.

남자의 마음을 흔드는 여자의 가장 강력한 무기는 미소다.

Vũ khí làm lay động trái tim 1 chàng trai, đó là nụ cười cô gái.

사랑한다는 것은 서로를바라보는 것이아니라, 같은방향을 함께 바라보는 것이다.

Tình yêu không phải dõi theo nhau hoài, mà là cùng nhau nhìn về một hướng.

사랑은 말로 하는 것이 아니라, 행동으로 하는 것이다.

Tình yêu thể hiện bằng hành động, không phải bằng lời nói.

너밖에 없어서 널사랑한게 아니라, 널 사랑하다보니 너 밖에 없더라.

Không phải vì không có ai ngoài đối phương thì mới yêu, mà là yêu rồi mới biết không có ai ngoài đối phương cả.

사랑한다는 말을 할수 있는 시간은 그리많지 않습니다. 사랑한다면 지금 고백하세요.

Không có nhiều khoảnh khắc để có thể nói yêu ai đó, nên nếu yêu rồi thì hãy thổ lộ ngay đi.

사랑하는것은아무것도아니다. 사랑받는것은꽤대단하다. 하지만사랑하고사랑받는것이전부이다

Yêu không là gì cả. Được yêu thì khá tuyệt vời, nhưng yêu và được yêu mới chính là tất cả.

사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다

Tình yêu giống như khí trời, ta không nhìn thấy nhưng ta biết nó luôn ở bên. Điều đó cũng giống như anh, em sẽ không bao giờ thấy anh nhưng anh luôn luôn ở cạnh em, mãi luôn yêu em.

나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : "그것은 너무 큰 아들입니다"

Anh vừa gửi em một món quà chiếm trọn tình yêu của anh. Nhưng bác đưa thư không thể giúp anh vì bác ấy nói: “Nó lớn quá con trai à”.

 

Những câu nói yêu thương bằng tiếng Hàn

NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG HÀN HAY VỀ TÌNH YÊU BUỒN

사랑에 깊이 빠지면, 더욱슬픈 고민을 많이 하게 된다.

Tình yêu càng đắm đuối thì buồn phiền càng mãnh liệt.

첫사랑은 첫번째 사람이 아니라, 제일 사랑 했던 사람이다.

Tình đầu không phải là người đầu tiên, mà là người bạn từng yêu nhất

추억은 일종의 만남이다.

Ký ức cũng là một cách để gặp lại.

성장하는 동안 가장잔인한 건… 여학생은 남학생보다 성숙하다.

“Điều tàn khốc nhất của trưởng thành đó là con gái mãi mãi trưởng thành hơn người con trai cùng tuổi”.

돌아가는 길이너무 멀어져버 렸고, 다시 연락할 용기조차 없다

Đường về bỗng trở nên xa xôi quá, ngay đến dũng khí để liên lạc lại cũng chẳng còn.

힘들었으면 경험, 좋았으면 추억.

Nếu đau thương là kinh nghiệm, thì ngọt ngào chính là ký ức.

죽음보다  더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다.

Mạnh hơn cái chết là tình yêu không phải lý trí.

너는 사랑하는 사람을위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마.

Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu, ngoại trừ việc yêu họ thêm lần nữa.

스치면 인연, 스며들면 사랑이다.

Nếu sẽ trôi đi thì chỉ là nhân duyên, còn giữ được lâu mới là tình yêu thực sự.

나는 널 잊을 순 없을 거야.

Anh không thể nào quên được em. 

강한 이의 슬픔은 아름답다.

Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp. 

한 사람도 사랑해보지 않았던 사람은 인류를 사랑하긴 불가능한 것이다.

Một người cũng không thể yêu thì không thể yêu nhân loại.

우리는 서로 많이 싸웠 지만 막상 헤어지려 하니 눈물이 났어요.

Chúng tôi đã cãi nhau rất nhiều, nhưng khi sắp chia tay, tôi lại là người rơi nước mắt.

행동한다해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

Chúng ta đều biết rằng hành động không dẫn đến hạnh phúc, nhưng không có hạnh phúc nếu không có hành động.

어떤 사람들은 네 삶이 아닌 가슴 속에만 머물러 있을 수 있다는 것을 살면서 어느 순간 알게 될거야.

Đến một lúc nào đó trong cuộc đời, bạn sẽ phát hiện ra rằng có những người chỉ có thể ở trong tim, không thể ở trong cuộc đời bạn.

아무도 없는 것이 잘못된 사람과 있는 것보다 나아.

Không có ai còn hơn ở bên nhầm người.

부러진 날개로 날 수 없고, 상처 입은 마음으로 사랑할 수 없다.

Bạn không thể bay với đôi cánh gãy, và bạn không thể yêu với trái tim tan vỡ.

 

Những câu tiếng Hàn tình yêu buồn

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÌNH YÊU

여보

yeobo

Mình à, Vợ yêu

당신

dangsin

Ông/ bà xã

사랑/ 애정

salang/ aejeong

Tình yêu

인연

in-yeon

Vận mệnh, Nhân duyên

소개팅

sogaeting

Xem mắt, xem mặt

데이트하다

deiteuhada

Hẹn hò (dating)

발렌타인데이

ballentaindei

Ngày lễ tình nhân, lễ tình yêu, valentine.

첫사랑

cheos-salang

Tình đầu. 

끝사랑

kkeutsalang

Tình cuối

옛사랑

yes-salang

Người yêu cũ, mối tình xưa. 

짝사랑/ 외사랑

jjagsalang/ oesalang

Yêu đơn phương

삼각관계

samgaggwangye

Tình tay ba, quan hệ 3 phía

상사병

sangsabyeong

Bệnh tương tư

사랑을 고백하다

salang-eul gobaeghada

Tỏ tình, thổ lộ tình cảm

사랑이 깨지다

salang-i kkaejida

Tình yêu tan vỡ

진정한 사랑

jinjeonghan salang

Tình yêu đích thực, tình yêu chân chính. 

낭만적인 사랑

nangmanjeog-in salang

Tình yêu lãng mạn

몰래 사랑하다

mollae salanghada

Yêu thầm, thầm thương trộm nhớ

강짜를 부리다

gangjjaleul bulida

Ghen

화내다/ 성내다

hwanaeda/ seongnaeda

Tức giận/ giận dữ

설레다

seolleda

Xao xuyến, rung động, bồi hồi. 

키스

kiseu

Nụ hôn, hôn

약혼하다/ 정혼하다

yaghonhada/ jeonghonhada

Đính hôn/ Hứa hôn

제안하다

jeanhada

Cầu hôn

이혼하다

ihonhada

Ly dị/ Ly hôn.

 

KẾT LUẬN

Như vậy, bài viết đã chia sẻ đến các bạn những câu tình yêu trong tiếng Hàn, những câu tỏ tình bằng tiếng Hàn của con gái. Hi vọng qua những câu nói yêu thương bằng tiếng Hàn bạn sẽ thể hiện cảm xúc mới mẻ, lãng mạn với crush, người yêu của mình và hỗ trợ quá trình học tiếng Hàn Quốc của các bạn. 

>>> Tham khảo: 

Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Máy phiên dịch Travis Touch GO 2021
Tặng kèm quà trị giá cực lớn - Tặng 1 bao da bảo vệ máy chính hãng Travis - 1 cặp tai nghe bluetooth 
Hỗ trợ trực tuyến
ĐT: 0938.33.5696
Video
Dùng Máy Phiên Dịch Atalk Plus - Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới - Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Máy phiên dịch tốt nhất thế giới Atalk Plus
Cart