Hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đơn giản

  • Đánh giá : (5 ★ trên 1 đánh giá)

Bạn đang muốn biết tên trong tiếng Hàn của bạn là gì, đổi tên Việt sang Hàn, cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn. Nếu có ý định du học Hàn Quốc, du lịch Hàn, hay đơn giản muốn đổi tên sang tiếng Hàn bạn có thể tự dịch tên của bạn sang tiếng Hàn. Trong bài viết này MayPhienDich.Vn sẽ hướng dẫn các bạn những cách tra cứu tên bạn trong tiếng Hàn Quốc và chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh, cùng tham khảo ngay nhé! 

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

HƯỚNG DẪN DỊCH TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG HÀN

1. Chuyển họ Việt sang họ tiếng Hàn

Họ tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Hàn

Cao

Ko(Go)

Đàm

Dam

Đào/ Đỗ

Do

Đinh/ Trịnh/ Trình

Jeong

Dương

Yang

Hồ

Ho

Hoàng/ Huỳnh

Hwang

Ryeo

Lee

Ngô

Oh

Họ Nguyễn trong tiếng Hàn: Nguyễn

Won

Phạm

Beom

Phan

Ban

Trần

Jin

Trương

Jang

Võ/ Vũ/ Vụ

Woo

Vương

Wang

 

2. Đổi tên đệm và tên tiếng Việt sang tên Hàn Quốc theo bảng chữ cái

2.1 Tên tiếng Hàn vần A

Tên tiếng Việt

Tiếng Hàn

Phiên âm

Ái

Ae

(애)

An

Ahn

(안)

Anh

Yeong

(영)

Ánh

Yeong

(영)

 

2.2 Tên tiếng Hàn vần B

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Bách

Baek/ Park

(박)

Bàng

Bang

(방)

Bảo

Bo

(보)

Bân

Bin

(빈)

Bân

Bin

빈)

Bích

Pyeong

(평)

Bùi

Bae

(배)

 

2.3 Tên tiếng Hàn vần C

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Cam

Kaem

(갬)

Cao

Ko/ Go

(고)

Căn

Geun

(근)

Cẩm

Geum/ Keum

(금)

Cha

Cha

(차)

Châu

Joo

(주)

Chí

Ji

(지)

Chinh/ Chính

Jeong

(정)

Chu

Joo

(주)

Chung

Jong

(종)

Ki

(기)

Ku/ Goo

(구)

Cung

Gung/ Kung

(궁)

Cương

Kang

(강)

Cường

Kang

(강)

Cửu

Koo/ Goo

(구)

 

2.4 Tên tiếng Hàn vần D, Đ

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Diên

Yeon

(연)

Diệp

Yeop

(옆)

Doãn

Yoon

(윤)

Dũng

Yong

(용)

Duy

Doo

(두)

Dương

Yang

(양)

Đại

Dae

(대)

Đàm

Dam

(담)

Đào

Do

(도)

Đạo

Do

(도)

Đạt

Dal

(달)

Đắc

Deuk

(득)

Đăng/ Đặng

Deung

(등)

Điệp

Deop

(덮)

Đình

Jeong

(정)

Đoàn

Dan

(단)

Đỗ

Do

(도)

Đông

Dong

(동)

Đồng

Dong

(동)

Đức

Deok

(덕)

 

2.5 Tên tiếng Hàn vần G

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Gia

Ga

(가)

Giang

Kang

(강)

Giao

Yo

(요)

 

2.6 Tên tiếng Hàn vần H

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Ha

(하)

Hách

Hyeok

(혁)

Hải

Hae

(해)

Hàm

Ham

(함)

Hàn

Ha

(하)

Hán

Ha

(하)

Hạnh

Haeng

(행)

Hào

Ho

(호)

Hảo

Ho

(호)

Hạo

Ho

(호)

Hằng

Heung

(흥)

Hân

Heun

(흔)

Hi

Hee

(히)

Hiền

Hyeon

(현)

Hiển

Hun

(훈)

Hiến

Heon

(헌)

Hiếu

Hyo

(효)

Hinh

Hyeong

(형)

Hoa

Hwa

(화)

Hoài

Hoe

(회)

Hoan

Hoon

(훈)

Hoàn

Hwang

(환)

Hoàng

Hwang

(황)

Hồ

Ho

(호)

Hồng

Hong

(홍)

Húc

Wook

(욱)

Huế

Hye

(혜)

Huệ

Hye

(혜)

Huy

Hwi

(회)

Huyền

Hyeon

(현)

Huỳnh

Hwang

(황)

Hứa

Heon

(허)

Hưng

Heung

(흥)

Hương

Hyang

(향)

Hường

Hyeong

(형)

Hữu

Yoon

(유)

Hựu

Yoon

(유)

Hỷ

Hee

(히)

 

2.7 Tên tiếng Hàn vần K

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Khải

Kae/ Gae

(개)

Khang

Kang

(강)

Khánh

Kang

(강)

Khắc

Keuk

(극)

Khoa

Gwa

(과)

Không

Son

(손)

Khổng

Gong/ Kong

(공)

Khởi

Kae/ Gae

(개)

Khuê

Kyu

(규)

Khương

Kang

(강)

Kiên

Gun

(근)

Kiện

Geon

(건)

Kiệt

Kyeol

(결)

Kiều

Kyo

(교)

Kim

Kim

(김)

Kinh

Kyeong

(경)

Kính

Kyeong

(경)

Kỳ

Ki

(기)

Kỷ

Ki

(기)

 

2.8 Tên tiếng Hàn vần L

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

La

Nam

(나)

Yeo

(여)

Lại

Rae

(래)

Lam

Ram

람)

Lan

Ran

(란)

Lạp

Ra

(라)

Lâm

Rim

(림)

Ryeo

o려)

Lệ

Ryeo

o려)

Liên

Ryeon

(련)

Liễu

Ryu

(류)

Long

Yong

(용)

Lỗ

No

(노)

Lợi

Ri

(리)

Lục

Ryuk/ Yuk

(육)

Lữ

Yeo

(여)

Lương

Ryang

(량)

Lưu

Ryoo

(류)

Ly

Lee

(리)

Lee

(리)

Tên Linh trong tiếng Hàn

Yeong

(영)

 

2.9 Tên tiếng Hàn vần M

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Ma

(마)

Mai

Mae

(매)

Mạnh

Maeng

(맹)

Mao

Mo

(모)

Mẫn

Min

(민)

Mậu

Moo

(무)

Mi

(미)

Miễn

Myun

(뮨)

Minh

Myung

(뮹)

My

Mi

(미)

Mỹ

Mi

(미)

 

2.10 Tên tiếng Hàn vần N

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Na

Na

(나)

Nam

Nam

(남)

Nga

Ahn

(아)

Ngân

Eun

(은)

Nghệ

Ye

(예)

Nghĩa

Bangbeob

(방법)

Nghiêm

Yeom

(염)

Ngọc

Ok

(억)

Ngô

Oh

Ngộ

Oh

(오)

Nguyên

Won

(원)

Nguyễn

Won

(원)

Nguyệt

Wol

(월)

Nhân

In

(인)

Nhi

Yi

(이)

Nhiếp

Sub

(섶)

Như

Eu

(으)

Ni

Ni

(니)

Ninh

Nyeong

(녕)

Nữ

Nyeo

(녀)

 

2.11 Tên tiếng Hàn vần O

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Oanh

Aeng

(앵)

Oánh

Aeng

(앵)

 

2.12 Tên tiếng Hàn vần P

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Phạm

Beom

(범)

Phan

Ban

(반)

Phát

Pal

(팔)

Phi

Bi

(비)

Phong

Pung/ Poong

(풍)

Phúc

Pook

(푹)

Phùng

Bong

(봉)

Phước

Pook

(푹)

Phương

Bang

(방)

 

2.13 Tên tiếng Hàn vần Q

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Quách

Kwak

(곽)

Quang

Gwang

(광)

Quân

Goon/ Kyoon

(균)

Quốc

Gook

(귝)

Quyên

Kyeon

(견)

Quyền

Kwon

(권)

 

2.14 Tên tiếng Hàn vần S

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Sắc

Se

(새)

Sơn

San

(산)

 

2.15 Tên tiếng Hàn vần T

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Tạ

San

(사)

Tài

Jae

(재)

Tại

Jae

(재)

Tâm

Sim

(심)

Tân

Sin

(신)

Tấn

Sin

(신)

Thạch

Taek

(땍)

Thái

Tae

(대)

Thang

Sang

(상)

Thanh

Jeong

(정)

Thành

Seong

(성)

Thảo

Cho

(초)

Thăng

Seung

(승)

Thắng

Seung

(승)

Thẩm

Sim

(심)

Thân

Shin

(신)

Thất

Chil

(칠)

Thế

Se

(새)

Thị

Yi

(이)

Thích

Seok

(석)

Thiên

Cheon

(천)

Thiện

Seong

(선)

Thiều

Seo

(서)

Thịnh

Seong

(성)

Thôi

Choi

(최)

Thông/ Thống

Jong

(종)

Thời

Si

(시)

Thu

Su

(수)

Thuận

Soon

(숭)

Thục

Sook/ Sil

(실)

Thủy

Si

(시)

Thủy

Si

(시)

Thùy/ Thúy/ Thụy

Seo

(서)

Thư

Seo

(서)

Thừa

Seung

(승)

Thương

Shang

(상)

Thy

Si

(시)

Tích

Seok

(석)

Tiên

Seong

(선)

Tiến

Syeon

(션)

Tiệp

Seob

(섭)

Tiết:

Seol

(설)

Tiêu

So

(소)

Tín

Shin

(신)

Toàn

Cheon

(천)

So

(소)

Tố

Sol

(솔)

Tôn

Son

(손)

Tống

Song

(숭)

Trà

Ja

(자)

Trác

Tak

(닥)

Trãi

Jae

(재)

Trang

Jang

(장)

Trần/ Trân

Jin

(진)

Trấn

Jin

(진)

Trí

Ji

(지)

Trinh

Jeong

(정)

Trịnh

Jeong

(정)

Trúc

Juk

(즉)

Trương

Jang

(장)

Trường

Jang

(장)

Soo

(수)

Tuân

Joon/ Jun

(준)

Tuấn

Joon/ Jun

(준)

Tuyên

Syeon

(션)

Tuyết

Syeol

(셜)

Từ

Suk

(숙)

Tương

Sang

(상)

 

2.16 Tên tiếng Hàn vần V

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Văn

Moon/ Mun

(문)

Vân

Woon

(윤)

Vi

Wi

(위)

Viêm

Yeom

(염)

Việt

Meol

(멀)

Woo

(우)

Woo

(우)

Vương

Wang

(왕)

Vy

Wi

(위)

 

2.17 Tên tiếng Hàn vần X

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Xa

Ja

(자)

Xuân

Joon/ Jun

(준)

Xương

Chang

(장)

 

2.18 Tên tiếng Hàn vần Y

Tên tiếng Việt

Dịch sang tiếng Hàn

Phiên âm

Yên

Yeon

(연)

Yến

Yeon

(연)

 

>>> Tham khảo: 

BẬT MÍ ĐỔI TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG HÀN NHANH NHẤT 

Bảng tổng hợp chuyển tên tiếng Hàn sang tiếng Việt ở trên đây chỉ là những tên tiếng Hàn phổ biến. Còn rất nhiều tên tiếng Hàn Quốc mà bạn không biết, bạn có thể dùng những app dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Việt dưới đây để biết tên bạn là gì trong tiếng Hàn.

1. Từ điển tiếng Hàn - Naver

Naver là ứng dụng dịch thuật tiếng Hàn được ưa chuộng nhất với những bạn học tiếng Hàn. Ngoài ưu điểm cung cấp từ điển phiên dịch miễn phí, app còn hỗ trợ dịch tên tiếng Hàn sang tiếng Việt nhanh chóng và giúp học giao tiếp tiếng Hàn dễ dàng. 

2. Google Dịch tiếng Hàn - Google Translate

Google Dịch (Google Translate) là phần mềm dịch ngôn ngữ thông dụng nhất hiện nay.  GG Dịch có thể dịch được rất nhiều thứ tiếng phổ biến, trong đó có tiếng Hàn. Bạn có thể dùng app này để đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn một cách đơn giản, và mang tính tương đối. 

3. VDICT - Từ điển Hàn Việt

VDICT là cuốn từ điển Hàn Việt với hơn 700.000 từ, có đầy đủ từ chuyên ngành và từ đồng nghĩa… Vì vậy, bạn hoàn toàn có thể dùng ứng dụng này để tra cứu tên tiếng Hàn của mình cùng phiên âm và phát âm chuẩn. 

App dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn

CÁCH ĐẶT HỌ TÊN TIẾNG HÀN THEO NGÀY THÁNG NĂM SINH

Nếu bạn cảm thấy cách đặt tên tiếng Hàn theo tên khai sinh quá phổ thông hoặc không hợp với chính mình thì có thể dịch tên sang tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh. Bằng cách này bạn sẽ có cái tên ý nghĩa và khác biệt. 

1. Họ Hàn tương ứng với tháng sinh

Tháng sinh

Họ trong tiếng Hàn

Phiên âm

Tháng 01 (January)

Han 

Tháng 02 (Gang)

Gang

Tháng 03 (March)

I

Tháng 04 (April)

Jo

Tháng 05 (May)

Yun

Tháng 06 (June)

Gim

Tháng 07 (July)

Im

Tháng 08 (August)

Jang

Tháng 09 (September)

Choe

Tháng 10 (October)

Bak

Tháng 11 (November)

Seo

Tháng 12 (December)

Bae

 

2. Tên đệm tiếng Hàn tương ứng với ngày sinh

Ngày sinh

Tên đệm tiếng Hàn

Phiên âm

1

Jin

2

Hwa

3

Ji

4

Hyo

5

Si

6

Do

7

Su

8

Jae

9

Hyeon

10

So

11

Eun

12

Gyeong

13

Yu

14

Myeong

15

Seon

16

Ye

17

Won

18

Seo

19

Ha

20

Ju

21

Bo

22

Yeong

23

Seul

24

Hye

25

Jeong

26

Sin

27

Yeon

28

Seong

29

In

30

Je

31

Dong

 

3. Tên tiếng Hàn tương ứng với số cuối cùng trong năm sinh

Số cuối trong năm sinh

Tên tiếng Hàn (Nam)

Phiên âm

Tên tiếng Hàn (Nữ)

Phiên âm

Năm xxx0

Ra

Hyeok

Năm xxx1

Mi

Seok

Năm xxx2

Chae

Jun

Năm xxx3

I

Bin

Năm xxx4

Rin

U

Năm xxx5

Min

Hyeon

Năm xxx6

Hui

Hun

Năm xxx7

Na

Geun

Năm xxx8

A

Ho

Năm xxx9

Ae

Seop

 

4. Ví dụ về chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Nữ, sinh ngày 03/11/2000 họ tên tiếng Hàn là: 서지혁 /Seo Ji Hyeok/

  • Tháng 11: 서 Seo

  • Ngày 3: 지 Ji

  • Năm 2000: 혁 Hyeok

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Nguồn: KoreanClass101.Com

KẾT LUẬN

Bài viết vừa chia sẻ đến các bạn cách dịch tên việt sang Hàn hay và ý nghĩa. Hi vọng qua bài viết đã giúp các bạn biết được tên tiếng Hàn của bạn là gì và một số tên tiếng Hàn

Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Máy phiên dịch Travis Touch GO 2021
Tặng kèm quà trị giá cực lớn - Tặng 1 bao da bảo vệ máy chính hãng Travis - 1 cặp tai nghe bluetooth 
Hỗ trợ trực tuyến
ĐT: 0938.33.5696
Video
Dùng Máy Phiên Dịch Atalk Plus - Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới - Giao Tiếp Với Khách Du Lịch Nước Ngoài ở Công Viên
Máy phiên dịch tốt nhất thế giới Atalk Plus
Cart