Cách Nói Tuổi Trong Tiếng Hàn & Hỏi Bạn Bao Nhiêu Tuổi Tiếng Hàn

  • Đánh giá : (5 ★ trên 1 đánh giá)

Học cách nói tuổi trong tiếng Hàn là một trong những chủ đề quan trọng nhất bạn cần quan tâm ở Hàn Quốc. Tất nhiên, hỏi tuổi bằng tiếng Hàn cũng cần thiết không kém.

Nguyên nhân chính là vì người Hàn sử dụng ngôn ngữ khác nhau khi nói về những người ở độ tuổi khác nhau, tuổi tác sẽ quyết định độ lịch sự bạn nên sử dụng khi giao tiếp thực tế. Quan trọng hơn, hỏi tuổi là một câu hỏi khá nhạy cảm, cần sử dụng đúng.

Trong bài viết dưới đây, Máy Phiên Dịch.vn sẽ hướng dẫn bạn những cách nói tuổi trong tiếng Hàn và hỏi tuổi bằng tiếng Hàn.

 

 

Nói tuổi bằng tiếng Hàn
Nói tuổi trong tiếng Hàn

 

1. Cách hỏi bạn bao nhiêu tuổi tiếng Hàn

Có khá nhiều cách để hỏi tuổi bằng tiếng Hàn, tùy tình huống thực tế và người mà bạn đang giao tiếp là ai. Tôi sẽ giới thiệu từng mẫu câu cụ thể.

 

1.1 Hỏi tuổi một cách lịch sự

Tình huống sử dụng: Bạn đang xã giao trong một buổi hội nghị, thuyết trình hay event… 

Cách nói: 연세가어떻게되십니까? (yeonsega eotteoke doeshimnikka)

Ví dụ:

A: 연세가어떻게되십니까? (yeonsega eotteoke doeshimnikka)

Ngài bao nhiêu tuổi?

B: 마흔다섯살입니다. (maheundaseot sarimnida)

Tôi 45 tuổi.

 

Hỏi tuổi một cách lịch sự tiếng Hàn
Hỏi tuổi một cách lịch sự tiếng Hàn

 

1.2 Hỏi bao nhiêu tuổi theo đối tượng bạn đang giao tiếp

Có một sự thật trớ trêu ở Hàn Quốc, bạn phải tự đoán tuổi người khác khi hỏi họ bao nhiêu tuổi, sau đó sử dụng mẫu câu thích hợp. Có 3 cách hỏi phổ biến nhất.

 

  • 연세가어떻게되세요? (yeonsega eotteoke doeseyo)

Áp dụng khi hỏi tuổi những người có vẻ lớn tuổi hơn bạn trong tiếng Hàn. Ví dụ: Cô, chú, ông, bà…Chênh lệch tuổi khá lớn với bạn.

  • 나이가어떻게되세요? (naiga eotteoke doeseyo)

Đây là cách hỏi bạn bao nhiêu tuổi bằng tiếng Hàn dành cho những người trạc tuổi với bạn, bạn bè, anh em họ…

  • 몇살이에요? (myeot sarieyo)

 Ít trang trọng hơn 나이가어떻게되세요? (naiga eotteoke doeseyo), nhưng bạn vẫn có thể sử dụng với người cùng tuổi ở Hàn Quốc.

 

hỏi số tuổi trong tiêng Hàn phổ biến
Hỏi số tuổi trong tiêng Hàn phổ biến

 

1.3 Cách hỏi tuổi bằng tiếng Hàn ít sử dụng nhất

몇살이야? (myeot sariya)

Bạn nên cân nhắc trước khi sử dụng mẫu câu này, nó thực sự hiếm khi được áp dụng.

Thực tế, mọi người thường sử dụng mẫu câu 몇살이에요? (myeot sarieyo) nhiều hơn.

Kiểu hỏi bao nhiêu tuổi ít dùng nhất
Kiểu hỏi bao nhiêu tuổi ít dùng nhất

 

2. Hệ thống số dùng nói tuổi trong tiếng Hàn

Trước khi học cách nói tuổi, bạn bắt buộc phải biết cách đếm số.

2.1 Số Hán Tự Vs Số Thuần Hàn

Tiếng Hàn có 2 hệ thống số: Hệ thống Hán tự và Hệ thống số Hàn Quốc bản địa (thuần Hàn).

Hệ thống số Hán tự được áp dụng cho ngày, tháng, tiền bạc, địa chỉ, số điện thoại, phút, giây…

Hệ thống số bản địa của Hàn Quốc sử dụng để đếm, nói tuổi và giờ trong tiếng Hàn.

Vì vậy, để nói tuổi trong tiếng Hàn, bạn sẽ học cách nói theo hệ thống số thuần Hàn.

 

2.2 Cách đếm số thuần Hàn

- Bảng số tiếng Hàn cơ bản:

1 하나(ha-na: Một)

2 둘(dhul: Hai)

3 셋(sehtt: Ba)

4 넷(nehtt: Bốn)

5 다섯(da-seot: Năm)

6 여섯(yeo-seot: Sáu)

7 일곱(il-gop: Bảy)

8 여덟(yuh-deol: Tám)

9 아홉(ah-hop: Chín)

10 열(yeol: Mười)

20 스물(su-mul: Hai mươi)

30 서른(so-run: Ba mươi)

40 마흔(ma-hun: Bốn mươi)

50 쉰(shween: Năm mươi)

60 예순(ye-sun: Sáu mươi)

70 일흔(ii-run: Bảy mươi)

80 여든(yo-dun: Tám mươi)

90 아흔(a-hun: Chín mươi)

100 백(baek: Một trăm)

 

Chúng ta sẽ xem xét kĩ hơn cách đếm tuổi hai hoặc ba chữ số. Quy tắc rất đơn giản, hãy nhìn những ví dụ dưới đây.

11열하나(yeol-ha-na: Mười một)

12 열둘(yeol-dul: Mười hai)

13 열셋(yeol-set: Mười ba)

14 열넷(yeol-net: Mười bốn)

25 스물다섯(su-mul-da-seot: Hai mươi lăm)

26 스물여섯(yeo-seot: Hai mươi sáu)

37 서른일곱(so-run -il-gop: Ba mươi bảy)

48 마흔여덟(ma-hun- yuh-deol: Bốn mươi tám)

59 쉰아홉(shween -ah-hop: Năm mươi chín)

101 백하나(baek-ha-na: Một trăm lẻ một).

 

3. Cách nói tuổi trong tiếng Hàn

Khi giới thiệu tuổi bằng tiếng Hàn, bạn chỉ cần thêm - 살(-sal: - tuổi) đằng sau số đếm thuần Hàn.

- Ví dụ:

Bạn muốn nói 72 tuổi, hãy nói 이른두살(ii-run-dhu-sal)

Khi nói 둘(dhul), hãy lướt qua “-ㄹ” trước “살(sal)” để phát âm tự nhiên hơn.

 

- Giờ hãy thực hành cách nói tuổi trong tiếng Hàn:

+ 20 스무살(su-moo-sal – Hai mươi tuổi)

Nói 둘(dhul), lướt qua “- ㄹ” trước 살(sal) để phát âm chuẩn hơn.

+ 69 예순아홉살(ye-sun- ah-hop: sáu mươi chín tuổi).

+ 73 이른세살(ii-run-she-sal: bảy mươi ba tuổi)

 Khi nói 셋(sehtt), lướt qua dấu ‘- ㅅ’trước 살(sal).

+ 86 여든여섯살(yo-dun- yeo-seot-sal: tám mươi sáu tuổi).

 

Bài viết liên quan:

 

Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Máy phiên dịch Travis Touch GO 2020

Máy phiên dịch Travis Touch GO 2020

4,990,000đ 5,990,000đ
Tặng kèm quà trị giá cực lớn - Tặng 1 bao da bảo vệ máy chính hãng Travis - 1 cặp tai nghe bluetooth  - 1 tháng sử dụng internet miễn phí trên 83 quốc gia 
Máy phiên dịch Travis One

Máy phiên dịch Travis One

2,990,000đ 3,990,000đ
Tặng kèm quà trị giá cực lớn - Tặng 1 bao da bảo vệ máy chính hãng Travis
Hỗ trợ trực tuyến
ĐT: 0938.33.5696
Cart