An Tuê tiếng hàn là gì? Một số ví dụ cụ thể khi sử dụng cụm từ An Tuê

  • Đánh giá : (5 ★ trên 1 đánh giá)
Khi bạn xem phim Hàn hay đi du lịch ở Hàn Quốc, bạn sẽ nghe thấy những người dân nói An Tuê khi giao tiếp với ai đó. Bạn có thắc mắc An Tuê có nghĩa là gì không? Sau đây, tôi sẽ giải thích cho bạn An Tuê tiếng hàn là gì và một vài ví dụ cụ thể cho các bạn hiểu. Hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé!

minh họa an tuê tiếng hàn là gì

An Tuê tiếng hàn là gì?

An Tuê tiếng hàn là 안 돼요 có nghĩa là sự cấm đoán hoặc được dịch là không nên, không được làm điều gì đó.

“Không” có thể được dịch sang cả “아니요” và “안 돼요”, nhưng cách sử dụng của chúng có thể hoàn toàn khác nhau.

안 돼요 có thể được sử dụng khi yêu cầu ai đó không làm điều gì đó.

Ví dụ:

그 걸 보면 안돼요! Bạn không thể nhìn vào đó!

>>> Tham khảo: 

an tuê tiếng hàn là gì

Các ví dụ sử dụng cụm từ An Tuê tiếng hàn

  1. 실내 에서 담배 를 피우면 안 돼요.

Không được phép hút thuốc trong nhà.

  1.  운전 중에 전화 하면 안 돼요.

Không được phép sử dụng điện thoại khi đang lái xe.

  1.  벽 에 낙서 를 쓰면 안 돼요.

Không được phép vẽ nguệch ngoạc trên tường.

  1.  한국어 수업 시간 에는 영어 로 말하면 안 돼요. 한국말 을 하세요.

Trong giờ học tiếng Hàn, bạn không được nói bằng tiếng Anh. Hãy nói bằng tiếng Hàn.

  1.  도서관 에서 얘기 하면 안 돼요.

Không được phép trò chuyện trong thư viện.

  1.  여기 에 쓰레기 를 버리면 안 돼요.

Bạn không thể vứt rác ở đây.

  1.  병 이 심각 해서 수술 하지 않으면 안 돼요. (= 수술 해야 돼요.)

Vì bệnh nặng nên phải phẫu thuật.

  1. 다음 주 에 중요한 시험 이 있어서 공부 하지 않으면 안 돼요. (= 공부 해야 돼요.)

Vì tuần sau tôi có kỳ thi quan trọng nên tôi phải học.

  1. 여기 에 주차 하시면 안 됩니다.

Bạn không thể đậu xe của chúng tôi ở đây.

các ví dụ cụm từ an tuê tiếng hàn

Các câu cơ bản trong tiếng Hàn

Trong tiếng Hàn, ngoài 안 돼요 antue là gì ra còn có nhiều câu cơ bản thông dụng mà bạn sẽ bắt gặp khi xem phim Hàn. Dưới đây tôi sẽ chia sẻ cho các bạn.

Tiếng Hàn

Phiên âm

Tiếng Việt

빨리빨리

[ppal-li-ppal-li]

Nhanh lên nhanh lên

안돼요

[an-tue-yo] 

Không được đâu

사합니다

[kam-sa-ham-ita]

Xin cảm ơn

예뻐요

[ye-ppo-yo]

đẹp quá

따라와

[ta-ra-oa]

Đi theo anh

고마워요

[ko-ma-wo-yo] 

cảm ơn nhé

보고싶어요

[bo-go-sip-po-yo] 

Anh nhớ em

가지마

[ka-ji-ma]

Đừng đi mà

날 떠나지마

[nal-tto-na-ji-ma]

Đừng rời xa em

걱정하지마요

[kok-jeong-hk-ji-ma-yo] 

Đừng lo lắng

좋아요

[jo-ah-yo]

Được, tốt

같이 밥 먹자

[kat-chi-bap-mok-ja] 

Cùng ăn cơm đi

조심해요

[jo-sim-hae-yo] 

Cẩn thận nhé

그래요?

[keu-rae-yo] 

Vậy à?

정말요?

[jeong-mal-yo]

Thật à?

바빠요?

[ba-ppa-yo] 

Bận à?

널 괜찮아? 

[neol-kwaen-chan-a] 

Em không sao chứ?

무슨일이야? 

[mu-seun-il-iya] 

Có chuyện gì vậy?

어디가요?

[o-ti-ka-yo] 

Đi đâu đấy?

잘한다

[jah-han-da]

Làm tốt lắm

잘 자요

[jal-ja-yo]

Ngủ ngon nhé

빨리빨리

[ppal-li-ppal-li] 

Nhanh lên nhanh lên

các câu cơ bản trong tiếng hàn

Như vậy, bài viết trên đã giải thích rõ cho các bạn An Tuê tiếng hàn là gì và cũng đã chia sẻ một vài ví dụ cụ thể cho các bạn hiểu. Hy vọng sẽ giúp ích được cho các bạn trong việc học tập cũng như giao tiếp với người Hàn!

Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Máy phiên dịch Travis Touch GO 2021
Tặng kèm quà trị giá cực lớn - Tặng 1 bao da bảo vệ máy chính hãng Travis - 1 cặp tai nghe bluetooth 
Hỗ trợ trực tuyến
ĐT: 0938.33.5696
Cart